rào đón

Học thuật
Thân thiện
rào đón

Một cầu thủ bóng đá dùng kỹ thuật rào đón để ngăn đối phương.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Rào trước đón sau: Hành động nói trước, đưa ra những lời chừng, phòng bị hoặc điều kiện để tránh bị chỉ trích, phản đối hoặc để giảm nhẹ tác động của một thông tin, ý kiến sắp được đưa ra.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy khéo léo rào đón trước khi đưa ra ý kiến phê bình. (Anh ấy khéo léo nói những lời chừng trước khi đưa ra ý kiến phê bình.)
    • Phát ngôn viên thường rào đón cẩn thận trong các buổi họp báo. (Phát ngôn viên thường đưa ra những lời phòng bị cẩn thận trong các buổi họp báo.)
    • Đừng rào đón nhiều quá, hãy nói thẳng điều anh muốn. (Đừng nói vòng vo chừng nhiều quá, hãy nói thẳng điều anh muốn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "rào đón ý kiến": đưa ra những lời dẫn dắt, giải thích trước khi trình bày ý kiến chính, thường ý kiến nhạy cảm hoặc dễ gây tranh cãi.

    • Ông chủ tịch đã rào đón ý kiến rất kỹ trước khi thông báo về việc cắt giảm nhân sự. (Ông chủ tịch đã đưa ra nhiều lời giải thích chừng rất kỹ trước khi thông báo về việc cắt giảm nhân sự.)
  • "lời rào đón": cụm từ chỉ những câu nói, lập luận được dùng để phòng bị, chừng.

    • Bài viết của anh ấy quá nhiều lời rào đón, làm giảm tính thuyết phục. (Bài viết của anh ấy quá nhiều câu nói chừng, làm giảm tính thuyết phục.)
Biến thể từ gần giống
  • chừng (động từ): tỏ ra thận trọng, ngần ngại, chưa dám hành động hoặc nói ngay.
  • Phòng bị (động từ): chuẩn bị trước để đối phó.
  • Nói trước (cụm động từ): nói ra điều đó trước một sự việc khác.
Từ đồng nghĩa
  • Nói chừng: nói một cách thận trọng, tính toán.
  • Nói đón đầu: nói trước để phòng ngừa phản ứng.
  • Nói vòng vo: nói không đi thẳng vào vấn đề chính.
Thành ngữ liên quan
  • Rào trước đón sau: (thành ngữ gốc) chỉ việc chuẩn bị, phòng bị kỹ càng cả trước lẫn sau cho một việc đó, đặc biệt trong lời nói.
    • Muốn đề xuất ý kiến trái chiều, anh phải biết cách rào trước đón sau. (Muốn đề xuất ý kiến trái chiều, anh phải biết cách nói chừng phòng bị kỹ càng.)
rào đón

Một cầu thủ bóng đá dùng kỹ thuật rào đón để ngăn đối phương.

  1. Nh. Rào trước đón sau.